cá phèn

cá phèn

Ngư dân vừa đánh bắt được một mẻ cá phèn tươi roi rói.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài biển thuộc họ phèn (Mullidae): thân hình thuôn dài, vây lưng tách rời, đặc biệt hai râu dưới cằm dùng để tìm thức ăn dưới đáy biển. Thịt thơm ngon, nguyên liệu phổ biến trong ẩm thực.
    • Tên gọi chung cho một số loài biển hình dáng đặc điểm tương tự: Thường sốngvùng nước nông, đáy cát hoặc bùn, kiếm ăn vào ban đêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân vừa đánh bắt được một mẻ phèn tươi roi rói.
    • phèn kho tiêu món ăn dân dã nhưng rất đưa cơm.
    • Trên thị trường hải sản, phèn thường được bán với giá phải chăng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " phèn" trong văn hóa ẩm thực địa phương: Thường được nhắc đến như một đặc sản của các vùng biển miền Trung Việt Nam, chế biến thành nhiều món như nướng, kho, hấp, nấu canh chua.
    • Ẩm thực Huế nổi tiếng với món phèn nướng ống tre.
  • Phân biệt theo màu sắc: Trong dân gian, đôi khi phân biệt phèn trắng, phèn đỏ dựa trên sắc tố cơ thể, cùng chung họ.
Biến thể từ gần giống
  • phèn đỏ: Tên gọi cụ thể cho một số loài phèn màu hồng hoặc đỏ, như phèn lửa.
  • phèn trắng: Tên gọi chung cho các loài phèn màu trắng bạc hoặc vàng nhạt.
  • mullidae: Tên gọi khoa học của họ phèn.
Từ đồng nghĩa
  • lượng: Tên gọi khác theo phương ngữ một số vùng miền.
  • Surmullet: Tên gọi chung trong tiếng Anh.
  • Goatfish: Tên gọi trong tiếng Anh, xuất phát từ đặc điểm râu như con .
Thành ngữ liên quan
  • "Hiếm như phèn trên cạn": Thành ngữ von chỉ sự vật, sự việc đó rất khó tìm thấy hoặc không thể xảy ra trong hoàn cảnh không phù hợp, do phèn loài sốngbiển.
    • Anh ta muốn tìm một chỗ yên tĩnhkhu chợ này thì hiếm như phèn trên cạn.